logo upower
  • Trang chủ
  • Về chúng tôi
  • Các sản phẩm
    • Dòng sản phẩm 12V 24V
    • Pin
    • Pin mô-đun EV
    • Pin gắn trên giá đỡ
    • Pin gắn tường
  • Băng hình
  • Tin tức
    • Tin tức sản phẩm
    • Tin tức quốc tế
    • Tin tức ngành
  • Liên hệ với chúng tôi
English
  • Trang chủ
  • Các sản phẩm
  • Pin
  • Pin LTO

Thể loại

  • Dòng sản phẩm 12V 24V
  • Pin
  • Pin lithium
    • Pin lithium ion hình trụ
    • Bộ pin lithium ion hình trụ
    • Pin và bộ pin lithium ion polymer
    • Pin cúc áo Lithium & Bộ pin
  • Pin LiFePO4
    • Pin hình lăng trụ
  • Pin NMC
    • Pin dạng túi NMC
      • Pin NMC dạng lăng trụ
  • Pin LTO
    • Pin hình trụ LTO
    • Pin LTO dạng lăng trụ
    • Pin dạng túi LTO
  • Pin mô-đun EV
  • Pin gắn trên giá đỡ
  • Pin gắn tường

Sản phẩm nổi bật

  • Pin NMC NCM58 dạng túi, dòng xả cao 3C, điện áp 3.7V, dung lượng 58Ah, bán chạy nhất của ULi, thích hợp cho xe điện, xe tay ga, xe đạp điện, xe golf.
    Pin ULi bán chạy, dòng xả cao 3C, 3.7V, 58Ah...
  • Pin LiFePO4 dạng lăng trụ ULi 3.2V 314Ah MB31 dùng cho hệ thống lưu trữ năng lượng mặt trời, thuyền và xe golf.
    Pin LiFePO4 dạng lăng trụ, điện áp 3.2V, dung lượng 314Ah của ULi...
  • Pin Lithium Ion hình lăng trụ 50Ah 51Ah 3.7V 45Ah tùy chỉnh OEM ODM mới cho xe đạp điện, pin sạc 50Ah NMC NMC.
    OEM ODM Tùy chỉnh Ắc quy hình lăng trụ 50ah 51ah 3.7v 45ah...
  • Pin Lithium Titanate hình trụ loại A 2.3V 40Ah 60Ah, pin LTO dùng cho hệ thống âm thanh xe hơi và năng lượng mặt trời Yinlong LTO 45Ah
    Pin Lithium Titanate hình trụ loại A 2.3V 40...
  • Mô-đun pin lithium sắt CATL 6S1P 100Ah NMC
    Mô-đun pin lithium sắt CATL 6S1P 100Ah NMC
  • Pin Lithium Titanate 2.3V 20Ah, xả 10C, 20000 chu kỳ.
    Pin Lithium Titanate 2.3V 20Ah, xả 10C, 200...
  • Pin LiFePO4 3.2V 100Ah sử dụng cell lithium sắt photphat.
    Pin LiFePO4 3.2V 100Ah Lithium Sắt Photphat Ce...
  • Bộ pin LiFePO4 dung lượng cao 12V/12.8V, tích hợp hệ thống quản lý pin (BMS).
    Bộ pin LiFePO4 dung lượng cao 12V/12.8V, kèm theo...

Pin LTO

  • Ắc quy LTO ULi 2.3V 2.9Ah 6.67Wh dạng lăng trụ, xả tốc độ cao, dùng làm nguồn khởi động cho xe điện và xe máy.

    Ắc quy LTO ULi 2.3V 2.9Ah 6.67Wh dạng lăng trụ, xả tốc độ cao, dùng làm nguồn khởi động cho xe điện và xe máy.

  • Pin Lithium Titanate hình trụ loại A 2.3V 40Ah 60Ah, pin LTO dùng cho hệ thống âm thanh xe hơi và năng lượng mặt trời Yinlong LTO 45Ah

    Pin Lithium Titanate hình trụ loại A 2.3V 40Ah 60Ah, pin LTO dùng cho hệ thống âm thanh xe hơi và năng lượng mặt trời Yinlong LTO 45Ah

  • Pin Lithium Titanate LTO 2.4V 40AH LTO66160K, tuổi thọ 30000 chu kỳ sạc/xả, loại A, sử dụng cell Lithium 66160 Yinlong LTO 40Ah.

    Pin Lithium Titanate LTO 2.4V 40AH LTO66160K, tuổi thọ 30000 chu kỳ sạc/xả, loại A, sử dụng cell Lithium 66160 Yinlong LTO 40Ah.

  • Bán sỉ pin lithium titanat (LTO) 66160 chu kỳ sâu dài 2.3V 30AH 35Ah 40Ah 55Ah của Yinlong.

    Bán sỉ pin lithium titanat (LTO) 66160 chu kỳ sâu dài 2.3V 30AH 35Ah 40Ah 55Ah của Yinlong.

  • Pin Lithium Titanate 2.3V 20Ah, xả 10C, 20000 chu kỳ.

    Pin Lithium Titanate 2.3V 20Ah, xả 10C, 20000 chu kỳ.

  • Pin Lithium Titanate 2.5V 16Ah mới, tuổi thọ 30000 chu kỳ sạc/xả.

    Pin Lithium Titanate 2.5V 16Ah mới, tuổi thọ 30000 chu kỳ sạc/xả.

  • Pin lithium titanat Yinlong LTO 33Ah 30Ah, pin LTO dạng lăng trụ, điện áp 2.3V

    Pin lithium titanat Yinlong LTO 33Ah 30Ah, pin LTO dạng lăng trụ, điện áp 2.3V

  • Pin LTO 2.4V 6AH, tuổi thọ cao, pin sạc hình trụ, dùng làm nguồn dự phòng cho máy cán nguội, đồ chơi, dụng cụ và thiết bị gia dụng.

    Pin LTO 2.4V 6AH, tuổi thọ cao, pin sạc hình trụ, dùng làm nguồn dự phòng cho máy cán nguội, đồ chơi, dụng cụ và thiết bị gia dụng.

  • Pin LTO 2.3V 10AH chất lượng tốt, pin lithium titanat LTO 2.3V 10Ah, pin 2.3V 10Ah, túi đựng pin LTO 10Ah cho bộ pin tự chế.

    Pin LTO 2.3V 10AH chất lượng tốt, pin lithium titanat LTO 2.3V 10Ah, pin 2.3V 10Ah, túi đựng pin LTO 10Ah cho bộ pin tự chế.

  • Ắc quy Lithium Titanate LTO loại 10C 2.3V 2.4V 33AH Yinlong Prismatic dùng cho xe RV và tàu thuyền.

    Ắc quy Lithium Titanate LTO loại 10C 2.3V 2.4V 33AH Yinlong Prismatic dùng cho xe RV và tàu thuyền.

  • Ắc quy Toshiba 2.3V 20Ah loại A SCIB 2.3V 10Ah Max LTO, dòng xả tối đa 30C, cell pin LTO 10Ah có thanh dẫn điện.

    Ắc quy Toshiba 2.3V 20Ah loại A SCIB 2.3V 10Ah Max LTO, dòng xả tối đa 30C, cell pin LTO 10Ah có thanh dẫn điện.

Liên kết nhanh:

  • Về chúng tôi
  • Các sản phẩm
  • Tin tức
  • Liên hệ với chúng tôi

Liên hệ với chúng tôi

  • Địa chỉ: Phòng 105-106, Tòa nhà 1, Khu công nghệ Jinhui, Số 10 đường Longxi, phường Nancheng, thành phố Đông Quan, tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc
  • Số điện thoại: +86 18565703627
  • E-mail: info@uli-power.com

Theo dõi chúng tôi

  • facebook-fill
  • YouTube
  • liên kết (1)
  • Twitter
  • tiktok
  • Instagram (2)
© Bản quyền - 2020-2025: Tất cả các quyền được bảo lưu. Sơ đồ trang web - AMP Mobile Pin Lithium Ion, Pin Lithium Sắt Photphat, Bộ pin Lifepo4, Pin Lithium Ion, Pin Lto, Pin Lifepo4,
  • Điện thoại

    +86 18565703627

  • E-mail

    info@uli-power.com

  • WhatsApp

    8618565703627

  • WeChat
    WeChat
  • English
  • French
  • German
  • Portuguese
  • Spanish
  • Russian
  • Japanese
  • Korean
  • Arabic
  • Irish
  • Greek
  • Turkish
  • Italian
  • Danish
  • Romanian
  • Indonesian
  • Czech
  • Afrikaans
  • Swedish
  • Polish
  • Basque
  • Catalan
  • Esperanto
  • Hindi
  • Lao
  • Albanian
  • Amharic
  • Armenian
  • Azerbaijani
  • Belarusian
  • Bengali
  • Bosnian
  • Bulgarian
  • Cebuano
  • Chichewa
  • Corsican
  • Croatian
  • Dutch
  • Estonian
  • Filipino
  • Finnish
  • Frisian
  • Galician
  • Georgian
  • Gujarati
  • Haitian
  • Hausa
  • Hawaiian
  • Hebrew
  • Hmong
  • Hungarian
  • Icelandic
  • Igbo
  • Javanese
  • Kannada
  • Kazakh
  • Khmer
  • Kurdish
  • Kyrgyz
  • Latin
  • Latvian
  • Lithuanian
  • Luxembou..
  • Macedonian
  • Malagasy
  • Malay
  • Malayalam
  • Maltese
  • Maori
  • Marathi
  • Mongolian
  • Burmese
  • Nepali
  • Norwegian
  • Pashto
  • Persian
  • Punjabi
  • Serbian
  • Sesotho
  • Sinhala
  • Slovak
  • Slovenian
  • Somali
  • Samoan
  • Scots Gaelic
  • Shona
  • Sindhi
  • Sundanese
  • Swahili
  • Tajik
  • Tamil
  • Telugu
  • Thai
  • Ukrainian
  • Urdu
  • Uzbek
  • Vietnamese
  • Welsh
  • Xhosa
  • Yiddish
  • Yoruba
  • Zulu
  • Kinyarwanda
  • Tatar
  • Oriya
  • Turkmen
  • Uyghur